cắn xé

  1. (fig.) se déchirer; s'entre-déchirer
    • Bọn địch cắn xé nhau
      les ennemis s'entre-déchirent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắn xé"

cắn xé
Hai con chó đang cắn xé một khúc xương.