cắt đặt

Học thuật
Thân thiện
cắt đặt

Một người quản lý cắt đặt công việc cho nhân viên trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, phân công công việc bố trí người thực hiện một cách tổ chức: "cắt đặt" hành động của người quản lý, người lãnh đạo trong việc sắp xếp các nhiệm vụ chỉ định người cụ thể đảm nhận từng việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giám đốc đang cắt đặt công việc cho từng phòng ban trước khi dự án khởi động.
    • ấy rất giỏi cắt đặt nhân sự, luôn biết đặt đúng người vào đúng việc.
    • Mọi việc đã được cắt đặt chu đáo, chúng ta có thể yên tâm bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt đặt công việc": phân chia sắp xếp thứ tự, trách nhiệm cho các đầu việc.
    • Buổi họp sáng nay chủ yếu để cắt đặt công việc cho tuần tới.
  • "cắt đặt người": phân công, bố trí nhân sự vào các vị trí, nhiệm vụ cụ thể.
    • Ban tổ chức cần cắt đặt người trựccác cổng vào một cách hợp lý.
Biến thể từ gần giống
  • Phân công (đg): Chia công việc, nhiệm vụ cho từng người hoặc từng bộ phận. (Nhấn mạnh vào việc giao nhiệm vụ cụ thể).
  • Sắp xếp (đg): Bố trí, sắp đặt mọi thứ theo một trật tự, kế hoạch. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho công việc, đồ đạc, thời gian...).
  • Bố trí (đg): Sắp đặt, bày biện cho hợp lý; phân phối nhân lực, vật lực. (Thường dùng trong bối cảnh tổ chức, bố trí lực lượng).
  • Điều phối (đg): Phân bổ điều chỉnh các nguồn lực, công việc để hoạt động nhịp nhàng. (Nhấn mạnh vào sự phối hợp vận hành trơn tru).
Từ đồng nghĩa
  • Phân công, sắp xếp, bố trí, điều phối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cắt đặt")

cắt đặt

Một người quản lý cắt đặt công việc cho nhân viên trong văn phòng.

  1. đg. Sắp xếp công việc cắt cử người làm. Cắt đặt công việc. Cắt đặt người nào vào việc ấy.