cắt đặt

  1. To cut out (work), to cut out work for
    • cắt đặt công việc
      to cut out work
    • cắt đặt người nào vào việc ấy
      to cut out work for each
cắt đặt
Một người quản lý cắt đặt công việc cho nhân viên trong văn phòng.