cắt cổ

  1. (dùng phụ sau danh từ, động từ) Exorbitant,usurious
    • bọn con buôn bán với giá chợ đen cắt cổ
      the racketeers sell goods at exorbitant black market prices
    • cho vay cắt cổ
      to lend money at a usurious rate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắt cổ"

cắt cổ
Cửa hàng đó bán nước ngọt với giá cắt cổ.