cắt xén

verb
  1. To truncate
    • không thể tùy tiện cắt xén một số tình tiết của vở kịch
      the play should not be casually truncated of some of its incidents
    • cắt xén một đoạn trích dẫn
      to truncate a quoted passage
cắt xén
Một người thợ cắt xén những cành cây thừa trong vườn.