cặm cụi

  1. s'absorber; se plonger
    • Cặm cụi làm việc
      s'absorber dans son travail
    • Cặm cặm cụi cụi
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cặm cụi"

cặm cụi
Anh ấy cặm cụi sửa chiếc đồng hồ cũ trên bàn làm việc.