cụ bà

  1. arrière-grand-mère; bisaïeule
  2. vieille dame (avec nuance de respect)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cụ bà"

cụ bà
Cụ bà ngồi đan len trên chiếc ghế gỗ.