pour
/pɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Giới từ:
- Chỉ sự thay thế, sự đổi chác: Thay cho, đổi lấy, làm thành.
- Chỉ sự ngang bằng, tương đương: Với, bằng, làm thành.
- Chỉ sự so sánh, quan hệ: Đối với, về mặt, như là, là.
- Chỉ mục đích, mục tiêu: Để, vì, cho, chống.
- Chỉ hướng đi, điểm đến: Về, sang, đến.
- Chỉ kết quả, hệ quả: Đến mức, khiến, nên, khó có thể.
- Chỉ nguyên nhân, lý do: Vì, do bởi.
- Chỉ sự nhượng bộ (concession): Dẫu, dù, mặc dù.
- Chỉ thời gian: Trong khoảng, sắp, về.
Danh từ giống đực:
- Điều phải, mặt thuận: Dùng để chỉ những lý lẽ, khía cạnh ủng hộ (thường trong cụm "le pour et le contre").
Ví dụ sử dụng
Giới từ:
- Il travaille pour gagner sa vie. (Anh ấy làm việc để kiếm sống.)
- Merci pour votre aide. (Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.)
- Je pars pour Paris demain. (Tôi đi sang Paris ngày mai.)
- C'est un cadeau pour toi. (Đây là một món quà cho bạn.)
- Elle est trop jeune pour comprendre. (Cô bé còn quá trẻ để hiểu.)
- Il est resté pour trois jours. (Anh ấy đã ở lại trong ba ngày.)
- Pour un débutant, il se débrouille bien.* (Đối với một người mới bắt đầu, anh ấy xoay sở khá tốt.)
Danh từ:
- Il faut peser le pour et le contre avant de décider. (Phải cân nhắc điều lợi và điều hại trước khi quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
Pour ainsi dire: Có thể nói là, nói như vậy.
- Il est, pour ainsi dire, le chef de projet. (Anh ấy, có thể nói là, trưởng dự án.)
Pour ce qui est de...: Về mặt..., về vấn đề...
- Pour ce qui est de la finance, je m'en occupe. (Về mặt tài chính, tôi sẽ lo.)
Pour que + subjonctif: Để mà, hầu cho (dẫn một mệnh đề phụ).
- Je travaille dur pour que mes enfants aient un avenir meilleur. (Tôi làm việc chăm chỉ để các con tôi có một tương lai tốt đẹp hơn.)
Pour + infinitif passé: Để (làm gì đó đã xảy ra).
- Il est rentré tôt pour avoir fini son travail. (Anh ấy về sớm vì đã hoàn thành công việc.)
Biến thể và từ liên quan
- Pourcentage (danh từ giống đực): Tỷ lệ phần trăm.
- Pourboire (danh từ giống đực): Tiền bo, tiền tip.
- Pourparlers (danh từ giống đực số nhiều): Các cuộc đàm phán, thương lượng.
Cụm từ cố định và thành ngữ
Être pour beaucoup dans...: Góp phần nhiều vào...
- Il est pour beaucoup dans notre succès. (Anh ấy góp phần rất lớn vào thành công của chúng tôi.)
N'y être pour rien: Không dính dáng gì đến, không có trách nhiệm gì với việc đó.
- Je te jure que je n'y suis pour rien. (Tôi thề với bạn là tôi không dính dáng gì đến chuyện đó.)
En être pour ses frais/pour sa peine: Mất công vô ích, thất bại trắng tay.
- Après toutes ces recherches, j'en suis pour ma peine. (Sau tất cả những tìm kiếm đó, tôi đã mất công vô ích.)
Pour de bon: Thật sự, dứt khoát.
- Cette fois, il part pour de bon. (Lần này, anh ấy đi thật sự rồi.)
Pour toujours / pour jamais: Mãi mãi, vĩnh viễn.
- Je t'aimerai pour toujours. (Anh sẽ yêu em mãi mãi.)
Pour le moment: Hiện giờ, lúc này.
- Pour le moment, tout va bien. (Hiện giờ, mọi thứ đều ổn.)
Pour cent / pour mille: Phần trăm / phần nghìn.
giới từ
- (chỉ sự thay thế, sự thay đổi) thay, thay cho, đổi lấy, làm...
- Répondre pour un autretrả lời thay một người khác
- Payer pour son frèretrả thay cho em
- Changer un objet d'art pour un livređổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sách
- Avoir une planche pour litcó một tấm ván làm giường
- (chỉ sự ngang bằng) bằng, với, làm...
- Avoir une maison pour une petite sommecó được một ngôi nhà với một số tiền nhỏ
- Prendre la liberté pour principelấy tự do làm nguyên tắc
- (chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối với
- Passer pour savantđược coi là nhà bác học
- Pour un artiste, c'est un artistevề mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩ
- Avoir quelqu'un pour collèguecó người nào là bạn đồng nghiệp của mình
- Trop grand pour son âgelớn quá đối với tuổi của nó
- Pour ma partvề phần tôi
- (chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến...
- Vivre pour travaillersống để lao động
- Travailler pour la gloire de la patrielao động vì vinh quang của Tổ Quốc
- Film pour enfantsphim cho trẻ em
- Remède pour la fièvrethuốc chống sốt
- Voyageurs pour la campagnehành khách về thôn quê
- Partir pour Cubađi sang Cu-ba
- Pour quand?đến bao giờ
- (chỉ kết quả) khiến, nên, cho nên, để, khó có thể...
- Il est assez intelligent pour comprendrenó đủ thông minh để hiểu được
- C'est trop beau pour être vraiđẹp đẽ quá nên khó có thể là có thật
- (chỉ nguyên nhân) vì, do...
- Être puni pour sa paressenó phải phạt vì lười
- Chancelant pour avoir trop bulảo đảo do quá chén
- (chỉ sự nhân (như) ợng) dẫu, dù
- Pour intelligent qu'il soit, il ne réussira pas sans travaildẫu nó thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành công
- Pour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommesdù vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta
- (chỉ thời gian) trong, sắp...
- Il est chez moi pour un ananh ấy ở nhà tôi (trong) một năm
- Il était pour venirlúc đó anh ấy sắp đến
- en être pourmất toi
- En être pour sa peinemất công toi
- en pour causexem cause
- être pour beaucoupcó dự phần nhiều (trong việc gì)
- n'y être pour rienkhông dính dáng gì đến việc ấy
- pour ainsi dire; pour ainsi parlercó thể nói là
- pour autantxem autant
- pour ce qui est devề mặt, về phương diện
- pour centphần trăm
- pour de bonxem bon
- pour de vraiđúng thế
- pour la peinexem peine
- pour le cas oùtrong trường hợp mà
- pour le moinsxem moins
- pour le momentxem moment
- pour lorstrong lúc đó
- pour millephần nghìn
- pour peu quexem peu
- pour queđể mà
- pour toujours; pour jamaismãi mãi, đời đời
danh từ giống đực
- Le pour et le contre+ điều phải điều trái, điều lợi điều hại, điều hơn điều thiệt