pour

/pɔ:/
Học thuật
Thân thiện
pour

Une fille échange son livre pour un stylo.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Chỉ sự thay thế, sự đổi chác: Thay cho, đổi lấy, làm thành.
    • Chỉ sự ngang bằng, tương đương: Với, bằng, làm thành.
    • Chỉ sự so sánh, quan hệ: Đối với, về mặt, như là, là.
    • Chỉ mục đích, mục tiêu: Để, , cho, chống.
    • Chỉ hướng đi, điểm đến: Về, sang, đến.
    • Chỉ kết quả, hệ quả: Đến mức, khiến, nên, khó có thể.
    • Chỉ nguyên nhân, lý do: , do bởi.
    • Chỉ sự nhượng bộ (concession): Dẫu, , mặc dù.
    • Chỉ thời gian: Trong khoảng, sắp, về.
  2. Danh từ giống đực:

    • Điều phải, mặt thuận: Dùng để chỉ nhữnglẽ, khía cạnh ủng hộ (thường trong cụm "le pour et le contre").
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Il travaille pour gagner sa vie. (Anh ấy làm việc để kiếm sống.)
    • Merci pour votre aide. (Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
    • Je pars pour Paris demain. (Tôi đi sang Paris ngày mai.)
    • C'est un cadeau pour toi. (Đâymột món quà cho bạn.)
    • Elle est trop jeune pour comprendre. (Cô bé còn quá trẻ để hiểu.)
    • Il est resté pour trois jours. (Anh ấy đã ở lại trong ba ngày.)
    • Pour un débutant, il se débrouille bien.* (Đối với một người mới bắt đầu, anh ấy xoay sở khá tốt.)
  • Danh từ:

    • Il faut peser le pour et le contre avant de décider. (Phải cân nhắc điều lợi điều hại trước khi quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Pour ainsi dire: Có thể nói là, nói như vậy.

    • Il est, pour ainsi dire, le chef de projet. (Anh ấy, có thể nói là, trưởng dự án.)
  • Pour ce qui est de...: Về mặt..., về vấn đề...

    • Pour ce qui est de la finance, je m'en occupe. (Về mặt tài chính, tôi sẽ lo.)
  • Pour que + subjonctif: Để mà, hầu cho (dẫn một mệnh đề phụ).

    • Je travaille dur pour que mes enfants aient un avenir meilleur. (Tôi làm việc chăm chỉ để các con tôi có một tương lai tốt đẹp hơn.)
  • Pour + infinitif passé: Để (làm gì đó đã xảy ra).

    • Il est rentré tôt pour avoir fini son travail. (Anh ấy về sớm đã hoàn thành công việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Pourcentage (danh từ giống đực): Tỷ lệ phần trăm.
  • Pourboire (danh từ giống đực): Tiền bo, tiền tip.
  • Pourparlers (danh từ giống đực số nhiều): Các cuộc đàm phán, thương lượng.
Cụm từ cố định thành ngữ
  • Être pour beaucoup dans...: Góp phần nhiều vào...

    • Il est pour beaucoup dans notre succès. (Anh ấy góp phần rất lớn vào thành công của chúng tôi.)
  • N'y être pour rien: Không dính dáng đến, không trách nhiệm với việc đó.

    • Je te jure que je n'y suis pour rien. (Tôi thề với bạntôi không dính dáng đến chuyện đó.)
  • En être pour ses frais/pour sa peine: Mất công vô ích, thất bại trắng tay.

    • Après toutes ces recherches, j'en suis pour ma peine. (Sau tất cả những tìm kiếm đó, tôi đã mất công vô ích.)
  • Pour de bon: Thật sự, dứt khoát.

    • Cette fois, il part pour de bon. (Lần này, anh ấy đi thật sự rồi.)
  • Pour toujours / pour jamais: Mãi mãi, vĩnh viễn.

    • Je t'aimerai pour toujours. (Anh sẽ yêu em mãi mãi.)
  • Pour le moment: Hiện giờ, lúc này.

    • Pour le moment, tout va bien. (Hiện giờ, mọi thứ đều ổn.)
  • Pour cent / pour mille: Phần trăm / phần nghìn.

pour

Une fille échange son livre pour un stylo.

giới từ
  1. (chỉ sự thay thế, sự thay đổi) thay, thay cho, đổi lấy, làm...
    • Répondre pour un autre
      trả lời thay một người khác
    • Payer pour son frère
      trả thay cho em
    • Changer un objet d'art pour un livre
      đổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sách
    • Avoir une planche pour lit
      có một tấm ván làm giường
  2. (chỉ sự ngang bằng) bằng, với, làm...
    • Avoir une maison pour une petite somme
      được một ngôi nhà với một số tiền nhỏ
    • Prendre la liberté pour principe
      lấy tự do làm nguyên tắc
  3. (chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối với
    • Passer pour savant
      được coi là nhà bác học
    • Pour un artiste, c'est un artiste
      về mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩ
    • Avoir quelqu'un pour collègue
      có người nào là bạn đồng nghiệp của mình
    • Trop grand pour son âge
      lớn quá đối với tuổi của
    • Pour ma part
      về phần tôi
  4. (chỉ mục đích, khuynh hướng) để, , cho, chống, về, sang, đến...
    • Vivre pour travailler
      sống để lao động
    • Travailler pour la gloire de la patrie
      lao động vinh quang của Tổ Quốc
    • Film pour enfants
      phim cho trẻ em
    • Remède pour la fièvre
      thuốc chống sốt
    • Voyageurs pour la campagne
      hành khách về thôn quê
    • Partir pour Cuba
      đi sang Cu-ba
    • Pour quand?
      đến bao giờ
  5. (chỉ kết quả) khiến, nên, cho nên, để, khó có thể...
    • Il est assez intelligent pour comprendre
      đủ thông minh để hiểu được
    • C'est trop beau pour être vrai
      đẹp đẽ quá nên khó có thể thật
  6. (chỉ nguyên nhân) , do...
    • Être puni pour sa paresse
      phải phạt lười
    • Chancelant pour avoir trop bu
      lảo đảo do quá chén
  7. (chỉ sự nhân (như) ợng) dẫu,
    • Pour intelligent qu'il soit, il ne réussira pas sans travail
      dẫu thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành công
    • Pour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommes
      vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta
  8. (chỉ thời gian) trong, sắp...
    • Il est chez moi pour un an
      anh ấynhà tôi (trong) một năm
    • Il était pour venir
      lúc đó anh ấy sắp đến
    • en être pour
      mất toi
    • En être pour sa peine
      mất công toi
    • en pour cause
      xem cause
    • être pour beaucoup
      dự phần nhiều (trong việc gì)
    • n'y être pour rien
      không dính dáng đến việc ấy
    • pour ainsi dire; pour ainsi parler
      có thể nói là
    • pour autant
      xem autant
    • pour ce qui est de
      về mặt, về phương diện
    • pour cent
      phần trăm
    • pour de bon
      xem bon
    • pour de vrai
      đúng thế
    • pour la peine
      xem peine
    • pour le cas
      trong trường hợp
    • pour le moins
      xem moins
    • pour le moment
      xem moment
    • pour lors
      trong lúc đó
    • pour mille
      phần nghìn
    • pour peu que
      xem peu
    • pour que
      để mà
    • pour toujours; pour jamais
      mãi mãi, đời đời
danh từ giống đực
  1. Le pour et le contre+ điều phải điều trái, điều lợi điều hại, điều hơn điều thiệt