cửa bồ đề

Học thuật
Thân thiện
cửa bồ đề

Một người đàn ông bước qua cửa bồ đề vào chùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửa Phật, cửa chùa: Một cách gọi trang trọng, ẩn dụ để chỉ nơi tu hành của Phật giáo, tức là ngôi chùa. Từ này thể hiện sự tôn kính đối với đạo Phật nơi thờ tự.
    • Con đường giác ngộ, giải thoát: "Cửa bồ đề" còn mang nghĩa bóng, chỉ lối vào của sự giác ngộ, sự giải thoát khỏi khổ đau đạo Phật hướng đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bao năm tháng bon chen, cuối cùng ông cụ cũng tìm về nương náu nơi cửa bồ đề. (Sau bao năm tháng bon chen, cuối cùng ông cụ cũng tìm về nương náu nơi cửa Phật.)
    • Tâm hồn đã thanh thản từ ngày bước chân vào cửa bồ đề. (Tâm hồn đã thanh thản từ ngày bước chân vào cửa Phật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cửa bồ đề": tìm đến chùa chiền để tu hành hoặc tìm sự bình yên.

    • Thất bại trong chuyện tình, anh ta quyết định đi cửa bồ đề. (Thất bại trong chuyện tình, anh ta quyết định đi tìm đến cửa Phật.)
  • "nương cửa bồ đề": nương tựa, sốngnơi chùa chiền.

    • lão không con cái, về già chỉ biết nương cửa bồ đề. ( lão không con cái, về già chỉ biết nương tựa nơi cửa Phật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửa Phật (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cũng chỉ ngôi chùa hoặc đạo Phật.

    • ấy đã xuất gia trở về cửa Phật. ( ấy đã xuất gia trở về với chùa chiền.)
  • Cửa thiền (danh từ): Cách gọi khác chỉ chùa chiền, nơi tu thiền của Phật giáo.

    • Tiếng chuông chùa vang lên nơi cửa thiền. (Tiếng chuông chùa vang lên nơi chùa chiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Chùa chiền: chỉ chung các nơi thờ tự của đạo Phật.
  • Phật môn: cửa Phật, chỉ giáo pháp hoặc nơi tu hành của Phật giáo.
Thành ngữ liên quan
  • "Cửa bồ đề rộng mở": Ý nói đạo Phật luôn rộng lượng, sẵn sàng đón nhận tất cả chúng sinh quay đầu hướng thiện.
    • Phật pháp từ bi, cửa bồ đề luôn rộng mở với những ai thành tâm. (Phật pháp từ bi, cửa Phật luôn rộng mở với những ai thành tâm.)
cửa bồ đề

Một người đàn ông bước qua cửa bồ đề vào chùa.

  1. cửa Phật