cabotage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Quyền vận tải nội địa : Quyền độc quyền của một quốc gia trong việc vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa giữa các điểm trong lãnh thổ của mình (bao gồm đường biển, đường hàng không, đường bộ hoặc đường sắt). Hoạt động vận tải ven biển : Hành động vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách bằng đường biển giữa các cảng trong cùng một quốc gia. Ví dụ sử dụng Danh từ : The government...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hàng hải ven bờ : "cabotage" là một thuật ngữ trong hàng hải, chỉ việc vận tải hàng hóa hoặc hành khách bằng đường biển giữa các cảng trong cùng một quốc gia, dọc theo bờ biển của quốc gia đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le cabotage est strictement réglementé dans ce pays. (Hàng hải ven bờ được quy định chặt chẽ ở đất nước này.) Cette compagnie maritime est...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Navigation in coastal waters : The transport of goods or passengers between two points within the same country, especially along a coast or between coastal ports. The exclusive right of a country to control domestic air traffic : A legal right or regulation that reserves the operation of domestic flights (or other transport) for national carriers. Usage Examples Noun : The gov...
See full definition →