cackly

Adjective
  1. giống như tiếng cục tác, hay tiếng quác quác của gà mái, đặc biệt sau khi đẻ trứng xong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

cackly
The hen made a cackly sound after laying her egg.