cockle

/'kɔkl/
danh từ
  1. (động vật học)
  2. vỏ ((cũng) cockle shell)
  3. xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell)

Idioms

  • to warm the cockles of someone's heart
    (xem) heart
danh từ
  1. sưởi
  2. nếp xoắn, nếp cuộn
  3. vết nhăn
động từ
  1. cuộn lại, xoắn lại, quăn lại
  2. nhàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cockle
A child collects cockles from the wet sand at the beach.