cockle

/'kɔkl/
Học thuật
Thân thiện
cockle

A child collects cockles from the wet sand at the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , đặc biệt loài vỏ tròn, khía: Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, thường sốngvùng nước nông ven biển, vỏ hình tròn với các gân tỏa ra.
    • Vỏ : Chỉ riêng phần vỏ cứng của con .
    • Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ: Một loại thuyền nhỏ, nhẹ.
    • Nếp nhăn, vết cuộn: Một nếp gấp hoặc vết nhăn trên bề mặt vật liệu như vải hoặc giấy.
  2. Động từ:

    • Làm nhăn, làm quăn, làm : Hành động làm cho bề mặt của vật đó (như giấy, vải) xuất hiện các nếp nhăn hoặc cuộn lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We collected cockles on the beach at low tide. (Chúng tôi nhặt trên bãi biển khi thủy triều xuống.)
    • The fabric had a cockle along the edge. (Mảnh vải một nếp nhăn dọc theo mép.)
  • Động từ:

    • The damp paper cockled in the sun. (Tờ giấy ẩm ướt bị nhăn lại dưới ánh nắng mặt trời.)
    • Be careful not to cockle the important document. (Hãy cẩn thận đừng làm nhàu tài liệu quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to warm the cockles of someone's heart": Làm cho ai đó cảm thấy ấm áp hạnh phúc sâu sắc bên trong.
    • Their kindness really warmed the cockles of my heart. (Lòng tốt của họ thực sự làm tôi cảm thấy ấm lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cockleshell (n): Vỏ ; cũng có thể chỉ một chiếc thuyền rất nhỏ mỏng manh.
  • Cockleboat (n): Xuồng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): Bivalve (động vật hai mảnh vỏ), mollusk (thân mềm).
  • Động từ: Pucker (làm nhăn), wrinkle (làm nhăn), crumple ( nhàu).
Thành ngữ liên quan
  • "to warm the cockles of someone's heart": (Như đã nêutrên) Làm ấm lòng ai, khiến ai cảm động sâu sắc.
    • Seeing the family reunited after so long warmed the cockles of my heart. (Nhìn thấy gia đình đoàn tụ sau bao lâu khiến tôi thật ấm lòng.)
cockle

A child collects cockles from the wet sand at the beach.

danh từ
  1. (động vật học)
  2. vỏ ((cũng) cockle shell)
  3. xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell)

Idioms

  • to warm the cockles of someone's heart
    (xem) heart
danh từ
  1. sưởi
  2. nếp xoắn, nếp cuộn
  3. vết nhăn
động từ
  1. cuộn lại, xoắn lại, quăn lại
  2. nhàu