cockle
/'kɔkl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sò, đặc biệt là loài sò có vỏ tròn, khía: Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, thường sống ở vùng nước nông ven biển, có vỏ hình tròn với các gân tỏa ra.
- Vỏ sò: Chỉ riêng phần vỏ cứng của con sò.
- Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ: Một loại thuyền nhỏ, nhẹ.
- Nếp nhăn, vết cuộn: Một nếp gấp hoặc vết nhăn trên bề mặt vật liệu như vải hoặc giấy.
Động từ:
- Làm nhăn, làm quăn, làm vò: Hành động làm cho bề mặt của vật gì đó (như giấy, vải) xuất hiện các nếp nhăn hoặc cuộn lại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- We collected cockles on the beach at low tide. (Chúng tôi nhặt sò trên bãi biển khi thủy triều xuống.)
- The fabric had a cockle along the edge. (Mảnh vải có một nếp nhăn dọc theo mép.)
Động từ:
- The damp paper cockled in the sun. (Tờ giấy ẩm ướt bị nhăn lại dưới ánh nắng mặt trời.)
- Be careful not to cockle the important document. (Hãy cẩn thận đừng làm nhàu tài liệu quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to warm the cockles of someone's heart": Làm cho ai đó cảm thấy ấm áp và hạnh phúc sâu sắc bên trong.
- Their kindness really warmed the cockles of my heart. (Lòng tốt của họ thực sự làm tôi cảm thấy ấm lòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Cockleshell (n): Vỏ sò; cũng có thể chỉ một chiếc thuyền rất nhỏ và mỏng manh.
- Cockleboat (n): Xuồng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (động vật): Bivalve (động vật hai mảnh vỏ), mollusk (thân mềm).
- Động từ: Pucker (làm nhăn), wrinkle (làm nhăn), crumple (vò nhàu).
Thành ngữ liên quan
- "to warm the cockles of someone's heart": (Như đã nêu ở trên) Làm ấm lòng ai, khiến ai cảm động sâu sắc.
- Seeing the family reunited after so long warmed the cockles of my heart. (Nhìn thấy gia đình đoàn tụ sau bao lâu khiến tôi thật ấm lòng.)
danh từ
- (động vật học) sò
- vỏ sò ((cũng) cockle shell)
- xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell)
Idioms
- to warm the cockles of someone's heart(xem) heart
danh từ
- lò sưởi
- nếp xoắn, nếp cuộn
- vết nhăn
động từ
- cuộn lại, xoắn lại, quăn lại
- vò nhàu