cadency

/'keidənsi/
danh từ
  1. ngành thứ, chi thứ (trong một dòng họ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cadency"

cadency
The conductor emphasized the cadency of the waltz with a steady downbeat.