cadence

/'keidəns/
danh từ
  1. nhịp, phách
  2. điệu (nhạc, hát, thơ)
  3. giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu
  4. (quân sự) nhịp bước chân đi
  5. (âm nhạc) kết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cadence"

Từ có nhắc đến "cadence"

cadence
The conductor raised his hands to signal the final cadence of the symphony.