cadette

/kə'det/
Học thuật
Thân thiện
cadette

La cadette de la famille aide sa mère à préparer le dîner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con út; em út (nữ): Chỉ người con gái nhỏ tuổi nhất trong gia đình, hoặc người phụ nữ trẻ tuổi hơn trong một nhóm.
    • Người kém tuổi (nữ): Chỉ một người phụ nữ trẻ hơn so với người khác được nhắc đến.
    • Đá lát nhỏ: Một loại đá nhỏ, phẳng dùng để lát đường hoặc sân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa về người):
    • Marie est la cadette de la famille. (Marie là con út trong gia đình.)
    • Elle est ma cadette de cinq ans. ( ấy kém tôi năm tuổi.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa về vật):
    • La cour est pavée de cadettes. (Sân được lát bằng đá nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être la cadette des soucis (de quelqu'un)": Là mối lo ngại cuối cùng, ít quan trọng nhất (của ai đó).
    • Ton problème est la cadette de mes soucis. (Vấn đề của bạnmối lo cuối cùng/ít quan trọng nhất của tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Cadet (tính từ giống đực): Nhỏ tuổi hơn, út. Dùng cho nam giới hoặc danh từ giống đực.
    • Il est mon frère cadet. (Anh ấyem trai tôi.)
  • Cadet (danh từ giống đực):
    • Con trai út; em trai.
    • Học viên trường quân sự (thiếu sinh quân).
  • Aînée (danh từ giống cái): Trái nghĩa. Chị cả/con cả (nữ).
Từ đồng nghĩa
  • (Về người): La plus jeune: người trẻ nhất.
  • (Về đá): Pavé: đá lát đường.
Lưu ý
  • "Cadette"dạng thức giống cái của tính từ danh từ "cadet". phải phù hợp với giống của danh từ bổ nghĩa hoặc thay thế.
  • Khi dùng với nghĩa "con út", thường đi kèm với mạo từ xác định (la cadette) có thể bổ ngữ (cadette de la famille).
cadette

La cadette de la famille aide sa mère à préparer le dîner.

tính từ giống cái
  1. xem cadet
danh từ giống cái
  1. con út; em út
  2. người kém tuổi
  3. đá lát nhỏ

Từ gần giống

Từ chứa "cadette"

Từ có nhắc đến "cadette"