calebasse
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Quả đinh bầu, quả bầu: Chỉ quả của một loại cây dây leo, khi khô đi có vỏ cứng, thường được dùng làm vật đựng.
- Bầu (để đựng): Vật dụng được làm từ vỏ quả bầu khô, dùng để đựng chất lỏng hoặc các vật nhỏ.
- (Thông tục) Đầu: Cách nói ví von, thân mật để chỉ cái đầu của con người.
- (Thông tục) Vú sệ: Cách nói ví von, thân mật để chỉ bộ ngực, đặc biệt là ngực lớn và chảy xệ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Les paysans utilisent une calebasse pour porter de l'eau. (Những người nông dân dùng một quả bầu để mang nước.)
- Il a reçu un coup sur la calebasse. (Hắn ta bị một cú đánh vào đầu.)
- Cette robe met bien en valeur sa calebasse. (Chiếc váy này làm nổi bật bộ ngực của cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être serré de la calebasse": (Thông tục) Bị điên, mất trí.
- Après cette nouvelle, je crois qu'il est un peu serré de la calebasse. (Sau tin đó, tôi nghĩ anh ta hơi bị điên rồi.)
"Se creuser la calebasse": (Thông tục) Suy nghĩ, vắt óc.
- Il faut se creuser la calebasse pour résoudre ce problème. (Phải vắt óc suy nghĩ mới giải quyết được vấn đề này.)
Biến thể và từ gần giống
- Calebassier (danh từ giống đực): Cây bầu, cây đinh bầu.
- Le calebassier pousse rapidement sous les tropiques. (Cây bầu phát triển rất nhanh ở vùng nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
- Gourde: Quả bầu, bình nước bằng bầu (nghĩa đen). Người đần độn (nghĩa bóng, thông tục).
- Tête: Đầu (nghĩa đen, trung tính).
- Poitrine: Ngực (nghĩa đen, trung tính). Seins: Vú, ngực (nghĩa đen, trung tính).
Thành ngữ liên quan
- "Avoir la calebasse fêlée": (Thông tục) Hơi mất trí, không được bình thường.
- Fais attention à ce qu'il dit, il a parfois la calebasse fêlée. (Hãy cẩn thận với những gì hắn nói, đôi khi hắn không được bình thường lắm.)
danh từ giống cái
- quả đinh bầu
- quả bầu
- bầu (để đựng)
- (thông tục) đầu
- (thông tục) vú sệ