calebasse

Học thuật
Thân thiện
calebasse

Une femme remplit une calebasse d'eau à la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quả đinh bầu, quả bầu: Chỉ quả của một loại cây dây leo, khi khô đi vỏ cứng, thường được dùng làm vật đựng.
    • Bầu (để đựng): Vật dụng được làm từ vỏ quả bầu khô, dùng để đựng chất lỏng hoặc các vật nhỏ.
    • (Thông tục) Đầu: Cách nói ví von, thân mật để chỉ cái đầu của con người.
    • (Thông tục) sệ: Cách nói ví von, thân mật để chỉ bộ ngực, đặc biệtngực lớn chảy xệ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les paysans utilisent une calebasse pour porter de l'eau. (Những người nông dân dùng một quả bầu để mang nước.)
    • Il a reçu un coup sur la calebasse. (Hắn ta bị một đánh vào đầu.)
    • Cette robe met bien en valeur sa calebasse. (Chiếc váy này làm nổi bật bộ ngực của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être serré de la calebasse": (Thông tục) Bị điên, mất trí.

    • Après cette nouvelle, je crois qu'il est un peu serré de la calebasse. (Sau tin đó, tôi nghĩ anh ta hơi bị điên rồi.)
  • "Se creuser la calebasse": (Thông tục) Suy nghĩ, vắt óc.

    • Il faut se creuser la calebasse pour résoudre ce problème. (Phải vắt óc suy nghĩ mới giải quyết được vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Calebassier (danh từ giống đực): Cây bầu, cây đinh bầu.
    • Le calebassier pousse rapidement sous les tropiques. (Cây bầu phát triển rất nhanhvùng nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Gourde: Quả bầu, bình nước bằng bầu (nghĩa đen). Người đần độn (nghĩa bóng, thông tục).
  • Tête: Đầu (nghĩa đen, trung tính).
  • Poitrine: Ngực (nghĩa đen, trung tính). Seins: , ngực (nghĩa đen, trung tính).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir la calebasse fêlée": (Thông tục) Hơi mất trí, không được bình thường.
    • Fais attention à ce qu'il dit, il a parfois la calebasse fêlée. (Hãy cẩn thận với những hắn nói, đôi khi hắn không được bình thường lắm.)
calebasse

Une femme remplit une calebasse d'eau à la rivière.

danh từ giống cái
  1. quả đinh bầu
  2. quả bầu
  3. bầu (để đựng)
  4. (thông tục) đầu
  5. (thông tục) sệ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "calebasse"