calefactory

/,kæli'fæktəri/
tính từ
  1. làm ấm, làm nóng, sinh ra sức nóng
danh từ
  1. phòng sưởi (ở tu viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

calefactory
A heating pad is a calefactory device for sore muscles.