calquage

Học thuật
Thân thiện
calquage

L'artiste utilise le calquage pour reproduire un dessin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự can, sự đồ lại: Hành động sao chép một hình ảnh, bản vẽ hoặc văn bản bằng cách đặt giấy mỏng lên trên vẽ/ lại theo các đường nét hiện bên dưới.
    • (Nghĩa bóng) Sự bắt chước nguyên xi: Hành động sao chép một cách máy móc, không sự sáng tạo hoặc thay đổi, thường từ một nguồn gốc hoặc mô hình nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le calquage de ce dessin ancien a permis de le reproduire fidèlement. (Việc đồ lại bức vẽ cổ này đã cho phép tái tạo một cách trung thực.)
    • Son style n'est qu'un calquage sur celui de son maître. (Phong cách của anh ta chỉsự bắt chước nguyên xi phong cách của người thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calquage linguistique": hiện tượng sao chép cấu trúc hoặc cách diễn đạt từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác một cách trực tiếp, từng từ một.
    • Le mot "gratte-ciel" est un calquage de l'anglais "skyscraper". (Từ "gratte-ciel" là một sự sao chép từ tiếng Anh "skyscraper".)
Biến thể từ gần giống
  • Calquer (động từ): can, đồ lại; bắt chước nguyên xi.

    • Il a calqué sa méthode sur un modèle éprouvé. (Anh ấy đã sao chép nguyên xi phương pháp của mình từ một mô hình đã được chứng minh.)
  • Calque (danh từ giống đực): bản can, bản đồ; (ngôn ngữ học) từ/cụm từ mượn bằng cách dịch từng từ.

    • "Lune de miel" est un calque de l'anglais "honeymoon". ("Lune de miel" là một từ mượn dịch từng từ từ tiếng Anh "honeymoon".)
Từ đồng nghĩa
  • Copie (danh từ giống cái): bản sao.
  • Imitation (danh từ giống cái): sự bắt chước.
  • Reproduction (danh từ giống cái): sự tái tạo, bản sao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "calquage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "calquage")

calquage

L'artiste utilise le calquage pour reproduire un dessin.

danh từ giống đực
  1. sự can, sự đồ lại
  2. (nghĩa bóng) sự bắt chước nguyên xi

Từ gần giống

Từ chứa "calquage"