calvary

/'kælvəri/
danh từ
  1. chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh)
  2. vật khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "calvary"

Từ có nhắc đến "calvary"

calvary
The team faced a difficult calvary during their mountain expedition.