camard

tính từ
  1. tẹt (mũi)
    • Nez camard
      mũi tẹt
  2. () mũi tẹt
    • Enfant camard
      đứa trẻ mũi tẹt
danh từ giống đực
  1. người mũi tẹt
    • la camarde
      (văn học) thần chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "camard"

camard
Un enfant camard sourit en tenant un ballon.