camarade

Học thuật
Thân thiện
camarade

Un camarade aide son ami à porter ses livres.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn, bạn bè: Chỉ một người bạn, thườngtrong bối cảnh học đường, công việc hoặc hoạt động chung, người mình mối quan hệ thân thiết, gần gũi.
    • Đồng chí: Trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức, chỉ một người cùng chí hướng, cùngtưởng hoặc cùng tham gia một phong trào, đảng phái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon camarade de classe est très gentil. (Bạn cùng lớp của tôi rất tốt bụng.)
    • Les camarades de travail se sont réunis pour une fête. (Các đồng nghiệp đã tụ họp cho một bữa tiệc.)
    • Il est un fidèle camarade de lutte. (Anh ấymột đồng chí trung thành trong cuộc đấu tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire camarade": Đâymột cụm từ cố định, có nghĩagiơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch. xuất phát từ bối cảnh quân sự.
    • Le soldat blessé a faire camarade. (Người lính bị thương buộc phải đầu hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Camaraderie (danh từ): Tình bạn, tình đồng chí, tình đồng đội; tinh thần thân ái, gắn bó giữa những người cùng chung hoàn cảnh hoặc mục tiêu.
    • Il y a une belle camaraderie dans cette équipe. (Có một tình đồng đội đẹp trong đội này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ami(e) (danh từ): Bạn (nghĩa chung, thân thiết).
  • Collègue (danh từ): Đồng nghiệp (trong công việc).
  • Compagnon/Compagne (danh từ): Bạn đồng hành, người bạn đời.
Từ trái nghĩa
  • Ennemi(e) (danh từ): Kẻ thù, địch thủ.
  • Adversaire (danh từ): Đối thủ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "camarade" có thể dùng cho cả nam nữ. Dạng số nhiều là "camarades".
  • Trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh dịch là "bạn", "bạn bè", "đồng chí" hoặc "đồng đội" cho phù hợp. Nghĩa "đồng chí" thường mang sắc thái trang trọng hoặc chính trị hơn.
camarade

Un camarade aide son ami à porter ses livres.

danh từ
  1. bạn
  2. đồng chí
    • faire camarade
      giơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch