camelote

danh từ giống cái
  1. (thân mật) hàng xấu; đồ xấu
    • Acheter de la camelote
      mua hàng xấu
  2. (thông tục) hàng hóa (nói chung)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "camelote"

camelote
On a acheté de la camelote au marché aux puces.