camelot

danh từ giống đực
  1. hàng len lẫn lông
  2. người bán hàng rong
  3. (từ , nghĩa ) người bán báo
    • camelot du roi
      người bán báo bảo hoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "camelot"

Từ có nhắc đến "camelot"

camelot
Le camelot vend des journaux dans la rue.