camouflage

/'kæmuflɑ:ʤ/
danh từ
  1. sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. vật (để) nguỵ trang
ngoại động từ
  1. nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "camouflage"

Từ có nhắc đến "camouflage"

camouflage
A soldier wears camouflage to blend into the forest.