caméléon

Học thuật
Thân thiện
caméléon

Un caméléon change de couleur sur une branche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Tắc kè hoa: Một loài bò sát thuộc họ Chamaeleonidae, nổi tiếng với khả năng thay đổi màu da đôi mắt có thể di chuyển độc lập với nhau.
    • (Nghĩa bóng) Kẻ hoạt đầu, người hay thay đổi: Dùng để chỉ một người dễ dàng thay đổi quan điểm, thái độ hoặc hành vi để thích nghi hoặc để được lòng người khác, thường mang hàm ý tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le caméléon peut changer de couleur pour se camoufler. (Con tắc kè hoa có thể thay đổi màu sắc để ngụy trang.)
    • En politique, il est considéré comme un vrai caméléon. (Trong chính trị, anh ta được coi là một kẻ hoạt đầu thực thụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un vrai caméléon": Là một kẻ hoạt đầu điển hình.

    • Il s'adapte à tous les milieux, c'est un vrai caméléon. (Hắn ta thích nghi với mọi môi trường, đúngmột tay hoạt đầu chính hiệu.)
  • "Se comporter en caméléon": hành vi như một kẻ hoạt đầu, hay thay đổi.

    • Elle se comporte en caméléon selon les personnes qu'elle fréquente. (Cô ta hành xử như một kẻ hoạt đầu tùy theo những người cô ta giao thiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Caméléonesque (tính từ): tính chất của tắc kè hoa hoặc của kẻ hoạt đầu.
    • Une attitude caméléonesque. (Một thái độ hoạt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypocrite (danh từ): Kẻ đạo đức giả.
  • Opportuniste (danh từ): Kẻ cơ hội.
  • Personnage changeant (cụm danh từ): Người hay thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • "Changer comme un caméléon": Thay đổi nhanh như tắc kè hoa (thay đổi ý kiến, thái độ một cách dễ dàng).
    • Il change d'opinion comme un caméléon change de couleur. (Hắn thay đổi ý kiến nhanh như tắc kè hoa thay đổi màu da.)
caméléon

Un caméléon change de couleur sur une branche.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) tắc kè hoa
  2. (nghĩa bóng) kẻ hoạt đầu

Từ gần giống