cancellated

/'kænseleit/ Cách viết khác : (cancellated) /'kænseleiid/
Học thuật
Thân thiện
cancellated

The cancellated structure of the sponge allows water to flow through it.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc lưới, hình mạng: Chỉ một vật cấu trúc giống như mạng lưới, với các thanh hoặc dải giao nhau tạo thành các ô trống.
    • cấu trúc xốp, nhiều lỗ hổng: Thường dùng trong giải phẫu học để mô tả xương bên trong nhiều khoảng trống nhỏ, giống như bọt biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cancellated bone tissue is lightweight yet strong. ( xương xốp thì nhẹ nhưng chắc chắn.)
    • Under the microscope, the plant's stem showed a cancellated structure. (Dưới kính hiển vi, thân cây cho thấy một cấu trúc hình mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh vật học: Dùng để mô tả cấu trúc hoặc bộ phận của sinh vật dạng lưới hoặc tổ ong.

    • The cancellated appearance of the coral provides habitat for many small organisms. (Bề mặt hình mạng của san hô tạo môi trường sống cho nhiều sinh vật nhỏ.)
  • Trong giải phẫu học: Đặc biệt dùng để mô tả xương xốp (cancellous bone), phần xương bên trong cấu trúc lỗ rỗng.

    • Cancellated bone is found at the ends of long bones and in the vertebrae. (Xương xốp được tìm thấycác đầu xương dài trong các đốt sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cancellous (tính từ): (Giải phẫu) Xốp. Đây từ đồng nghĩa chuyên ngành chính của "cancellated" khi nói về xương.

    • Cancellous bone is also known as trabecular bone. (Xương xốp còn được gọi là xương .)
  • Reticulated (tính từ): dạng lưới, hình mạng lưới. (Từ này nhấn mạnh đến hình dạng lưới hơn tính chất xốp).

    • The reticulated pattern on the giraffe's coat is unique. (Họa tiết hình mạng lưới trên bộ lông của hươu cao cổ độc nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Latticed: hình mạng lưới, chấn song.
  • Porous: lỗ xốp, thấm được.
  • Trabecular: (Chuyên ngành giải phẫu) Thuộc về cấu trúc , xương .
cancellated

The cancellated structure of the sponge allows water to flow through it.

tính từ
  1. (sinh vật học) hình mạng
  2. (giải phẫu) xốp (xương) ((cũng) cancellous)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự