cankerous

/'kæɳkərəs/
tính từ
  1. làm loét; làm thối mục
  2. đồi bại, bại hoại, xấu xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

cankerous
The patient has a cankerous sore on the inside of their lower lip.