cao độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Độ cao (của âm thanh): Mức độ trầm bổng, cao thấp của một âm thanh, được xác định bởi tần số dao động.
- Mức độ cao (hơn bình thường): Trạng thái, cường độ hoặc mức độ đạt đến đỉnh điểm, vượt lên trên mức thông thường.
Tính từ:
- Ở mức độ cao: Miêu tả một trạng thái, cường độ hoặc sự tập trung đã đạt đến mức rất cao.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cao độ của nốt La chuẩn là 440 Hz. (Độ cao của nốt La chuẩn là 440 Hz.)
- Sự căng thẳng trong phòng họp đã lên đến cao độ. (Sự căng thẳng trong phòng họp đã đạt đến mức độ cao nhất.)
Tính từ:
- Anh ấy làm việc với sự tập trung cao độ. (Anh ấy làm việc với sự tập trung ở mức độ cao.)
- Cuộc khủng hoảng đòi hỏi một nỗ lực cao độ từ tất cả mọi người. (Cuộc khủng hoảng đòi hỏi một nỗ lực ở mức độ cao từ tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lên đến cao độ": đạt đến đỉnh điểm, mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là cảm xúc, căng thẳng).
- Cuộc tranh luận đã lên đến cao độ, ai nấy đều rất căng thẳng. (Cuộc tranh luận đã đạt đến đỉnh điểm, ai nấy đều rất căng thẳng.)
"với cao độ...": (cách dùng trang trọng) với mức độ, cường độ rất cao.
- Phát huy với cao độ tinh thần trách nhiệm. (Phát huy với mức độ rất cao tinh thần trách nhiệm.)
Biến thể và từ gần giống
- Âm độ (danh từ): Cao độ của âm thanh. (Từ này đồng nghĩa với nghĩa âm nhạc của "cao độ").
- Cường độ (danh từ): Mức độ mạnh yếu, lớn nhỏ (ví dụ: cường độ ánh sáng, âm thanh). Khác với "cao độ" thiên về mức độ cao thấp hoặc đỉnh điểm.
- Đỉnh điểm (danh từ): Thời điểm hoặc trạng thái cao nhất. Gần nghĩa với "cao độ" khi chỉ mức độ cao nhất.
Từ đồng nghĩa
- Độ cao (về âm thanh).
- Mức độ cao.
- Cực độ (mức độ tột cùng).
- Tột độ (mức độ cao nhất).
Các cụm từ liên quan
- Rượu cao độ: Loại rượu có nồng độ cồn rất cao.
- Anh ta say mèm vì uống rượu cao độ. (Anh ta say mèm vì uống rượu có nồng độ cồn rất cao.)
- Tốc lực cao độ: Tốc độ đạt đến mức cao nhất (thường dùng trong kỹ thuật, thể thao).
- Chiếc xe đua đạt tốc lực cao độ ở đoạn đường thẳng. (Chiếc xe đua đạt tốc độ cao nhất ở đoạn đường thẳng.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cao độ". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cụm từ miêu tả trạng thái đạt đến cực điểm.
- I. dt. 1. Độ cao: cao độ của âm thanh. 2. Mức độ cao hơn bình thường: lòng căm thù đến cao độ. II. tt. Mức độ cao: cố gắng cao độ phát huy cao độ tính chủ động, sáng tạo của tuổi trẻ.