capital
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thủ đô, trung tâm chính trị : Thành phố là nơi đặt trụ sở chính phủ của một quốc gia hoặc khu vực. Vốn, tư bản : Số tiền hoặc tài sản được đầu tư vào một doanh nghiệp hoặc dự án để tạo ra lợi nhuận. Chữ viết hoa : Chữ cái có kích thước lớn hơn và hình dạng khác biệt, thường dùng ở đầu câu hoặc cho danh từ riêng. Tính từ : Chính, quan trọng bậc nhất : Có tầm quan trọng lớn,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Vốn, tư bản : Số tiền hoặc tài sản được đầu tư vào một doanh nghiệp hoặc dùng để tạo ra thu nhập. Chữ viết hoa : Chữ cái có kích thước lớn hơn, thường dùng ở đầu câu hoặc cho danh từ riêng. Tính từ : Chủ yếu, hàng đầu, quan trọng nhất : Điều cốt yếu, có tầm quan trọng lớn. Tử hình : Liên quan đến hình phạt cao nhất là tử hình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Wealth in the form of money or assets used to produce more wealth : "Capital" refers to financial resources, property, or other assets owned by a person, business, or organization that are used to generate income or investment. A city serving as the seat of government : "Capital" denotes the primary city of a country or region where its government is located. An uppercase lett...
See full definition →