capital

/'kæpitl/
tính từ
  1. chủ yếu, hàng đầu
    • Point capital
      điểm chủ yếu
  2. tử hình
    • Peine capitale
      tội tử hình
    • ville capitale
      (từ , nghĩa ) thủ đô
danh từ giống đực
  1. vốn, tư bản
    • Manger son capital
      ăn mất vốn
    • capital social
      tư bản xã hội
    • le capital et le prolétariat
      tư bản vô sản
    • petit capital
      (thân mật) sự trinh tiết (của phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

capital
La ville capitale est un centre politique et culturel important.