caprice
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính thất thường, tính đồng bóng : Hành động hoặc quyết định đột ngột, không có lý do rõ ràng, thường dựa trên cảm xúc hoặc ý thích nhất thời. Ý muốn bất chợt, sự bốc đồng : Một mong muốn hoặc ý tưởng xuất hiện đột ngột và thường dẫn đến hành động ngay lập tức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her decision to travel alone was a mere caprice . (Quyết định đi du lịch một mình của cô ấ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ý thích thất thường, tính thất thường : Chỉ một mong muốn, sở thích hoặc hành vi bất ngờ, không ổn định và thường không có lý do rõ ràng. Sự thay đổi thất thường : Dùng để chỉ sự biến đổi không thể đoán trước, không theo quy luật nào. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les caprices d'un enfant peuvent être épuisants pour les parents. (Những ý thích thất thường của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sudden, unpredictable, and often illogical change of mind, mood, or behavior : A caprice is a sudden, impulsive, and seemingly unmotivated notion or change in desire, often without regard for reason or practicality. A sudden, impulsive decision or action : It refers to an action taken on a whim, driven by a momentary fancy rather than careful thought. Examples of Usage Noun...
See full definition →