capucine

danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa
  2. (động vật học) như sai
    • barbe de capucin
      (thân mật) chòm râu dài
    • tomber comme des capucins de cartes
      đổ hàng loạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "capucine"

capucine
Une capucine orange fleurit dans le jardin.