capucin

Học thuật
Thân thiện
capucin

Le capucin se balance de branche en branche dans la forêt tropicale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa: Chỉ một thành viên của dòng tu Cát Minh, thường mặc áo choàng trùm đầu.
    • Khỉ Capuchin: (Động vật học) Một loài khỉ Tân Thế giới nhỏ, thuộc chi Cebus hoặc Sapajus, lông màu nâu phần lông trên đầu trông giống như trùm của các tu sĩ.
    • Chòm râu dài: (Thân mật) Cách gọi để chỉ một bộ râu dài rậm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le capucin priait dans la chapelle. (Vị tu sĩ dòng Capuchin đang cầu nguyện trong nhà nguyện.)
    • On peut observer des capucins dans cette forêt tropicale. (Người ta có thể quan sát thấy những con khỉ capuchin trong khu rừng nhiệt đới này.)
    • Il a laissé pousser un véritable capucin. (Anh ấy đã để mọc một chòm râu dài thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tomber comme des capucins de cartes: Đổ rạp, sụp đổ hàng loạt một cách nhanh chóng dễ dàng, như những quân bài domino.
    • Après la première défaite, leurs espoirs sont tombés comme des capucins de cartes. (Sau thất bại đầu tiên, những hy vọng của họ đã đổ rạp hàng loạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Capucine (danh từ giống cái): Hoa mõm sói (loài hoa), hoặc một nữ tu dòng Capuchin.
  • Capuchon (danh từ giống đực): trùm đầu, nắp đậy.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le religieux: Moine (thầy tu), frère (tu sĩ).
  • Pour le singe: Sapajou (một tên gọi khác cho khỉ capuchin).
  • Pour la barbe: Barbe longue (râu dài), barbiche (râu cằm).
Thành ngữ liên quan
  • Faire le capucin: Giả vờ ngoan đạo, đạo đức giả.
    • Arrête de faire le capucin, on te connaît ! (Thôi giả vờ ngoan đạo đi, người ta biết con người thật của anh rồi!)
capucin

Le capucin se balance de branche en branche dans la forêt tropicale.

danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa
  2. (động vật học) như sai
    • barbe de capucin
      (thân mật) chòm râu dài
    • tomber comme des capucins de cartes
      đổ hàng loạt

Từ gần giống

Từ chứa "capucin"

Từ có nhắc đến "capucin"