capucin

danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa
  2. (động vật học) như sai
    • barbe de capucin
      (thân mật) chòm râu dài
    • tomber comme des capucins de cartes
      đổ hàng loạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "capucin"

Từ có nhắc đến "capucin"

capucin
Le capucin se balance de branche en branche dans la forêt tropicale.