caramel

Không tìm thấy từ "caramel"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đường caramen, đường thắng : Một loại đường được nấu chảy và làm nâu, dùng để tạo màu và hương vị cho thực phẩm. Kẹo caramen : Một loại kẹo mềm, dai được làm từ đường, sữa và bơ đã được caramel hóa. Màu nâu nhạt, màu caramen : Một màu nâu vàng nhạt, giống với màu của đường caramen. Tính từ : Có màu caramen : Mô tả một vật có màu nâu vàng nhạt, giống màu của đường caramen. V...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đường thắng, caramen : Một chất màu nâu được tạo ra bằng cách nấu chảy và làm cháy đường, dùng để tạo màu và hương vị cho thực phẩm. Kẹo caramen : Một loại kẹo mềm hoặc cứng được làm từ đường, sữa, bơ và hương vani, có màu nâu vàng. Tính từ (bất biến): (Có) màu hung nhạt : Mô tả một màu nâu vàng nhạt, giống như màu của đường caramen. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A medium to dark tan color : A warm, golden-brown color resembling the shade of cooked sugar. Burnt sugar; used to color and flavor food : Sugar that has been heated until it melts and turns brown, used as a coloring or flavoring agent in cooking and baking. Firm chewy candy made from caramelized sugar and butter and milk : A type of soft, chewy confection made by heating suga...

See full definition →