caramel

/'kærəmel/
danh từ
  1. đường caramen, đường thắng
  2. kẹo caramen
  3. màu nâu nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "caramel"

Từ có nhắc đến "caramel"

caramel
The baker drizzles caramel over a warm apple pie.