cracking

/'krækiɳ/
Học thuật
Thân thiện
cracking

The team had a cracking time at the beach party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng nổ lách tách, tiếng răng rắc: Một âm thanh sắc, ngắn đột ngột, thường phát ra khi một vật cứng bị nứt, gãy hoặc va đập mạnh.
    • (Kỹ thuật) Quá trình crackinh: Quá trình công nghiệp (đặc biệt trong lọc dầu) phá vỡ các phân tử hydrocarbon nặng thành các phân tử nhẹ hơn.
  2. Tính từ (thông tục, chủ yếu dùngAnh):

    • Rất tốt, xuất sắc, tuyệt vời: Dùng để diễn tả một cái đó rất ấn tượng hoặc đáng ngưỡng mộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We heard a loud cracking sound from the old tree. (Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn từ cây cổ thụ.)
    • Cracking is an essential step in petroleum refining. (Crackinh một bước thiết yếu trong quá trình lọc dầu.)
  • Tính từ:

    • That was a cracking goal he scored! (Đó một bàn thắng tuyệt vời anh ấy ghi được!)
    • We had a cracking time at the festival. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian rất tuyệtlễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get cracking" (thành ngữ, động từ): Bắt đầu làm việc đó một cách nhanh chóng nhiệt tình.
    • We need to get cracking if we want to finish on time. (Chúng ta cần phải bắt tay vào làm ngay nếu muốn hoàn thành đúng giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Crack (động từ/danh từ): Làm nứt, vỡ; tiếng nổ; vết nứt.
  • Cracker (danh từ): Bánh quy giòn; pháo; người/ vật rất giỏi.
  • Cracked (tính từ): Bị nứt; (thông tục) điên, gàn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (âm thanh): Snap, pop, creak.
  • Tính từ (rất tốt): Excellent, superb, fantastic, smashing, brilliant.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Crack down on: Trấn áp, xử lý nghiêm khắc.
    • The police are cracking down on illegal parking. (Cảnh sát đang xử lý nghiêm khắc việc đỗ xe trái phép.)
  • Crack up: (Không chính thức) Phá lên cười; suy sụp tinh thần.
    • His jokes always make me crack up. (Những câu chuyện cười của anh ấy luôn làm tôi phá lên cười.)
Thành ngữ liên quan
  • A cracking pace: Một tốc độ rất nhanh.
    • She set off at a cracking pace. ( ấy khởi hành với một tốc độ rất nhanh.)
  • Fair crack of the whip (chủ yếu dùngAnh/Úc): Cơ hội công bằng để thử làm điều đó.
    • Everyone deserves a fair crack of the whip. (Mọi người đều xứng đáng một cơ hội công bằng.)
cracking

The team had a cracking time at the beach party.

danh từ
  1. (kỹ thuật) crackinh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cracking"