carottage

danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự bịp, sự lừa
  2. (ngành mỏ) sự khoan (lấy) lõi đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

carottage
Un géologue effectue un carottage pour étudier les couches du sol.