curetage

danh từ giống đực
  1. (y học) sự nạo thìa
  2. sự nạo sửa (một khu phố... để cải thiện điều kiện vệ sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "curetage"

curetage
Le médecin effectue un curetage pour enlever les tissus endommagés.