carrelet

danh từ giống đực
  1. kim mũi bẹt
  2. thước kẻ (có mặt cắt hình vuông)
  3. (kỹ thuật) giũa vuông con
  4. cái (để đánh cá nhỏ)
  5. lưới đánh chim
  6. (động vật học) cá bơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carrelet"

carrelet
Le pêcheur relève son carrelet depuis le petit ponton.