carrion

/'kæriən/
danh từ
  1. xác chết đã thối
  2. cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm
tính từ
  1. thối tha, kinh tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "carrion"

carrion
A vulture lands near carrion in a dry field.