cartilage

/'kɑ:tilidʤ/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) sụn
    • Quartilage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cartilage"

Từ có nhắc đến "cartilage"

cartilage
Le cartilage forme le nez et les oreilles.