carénage

Học thuật
Thân thiện
carénage

Un ouvrier nettoie le carénage d'un bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lau chùi, sửa chữa lòng tàu: Hành động hoặc quá trình làm sạch, kiểm tra sửa chữa phần thân tàu thuyềndưới mực nước.
    • Bến lau chùi, sửa chữa lòng tàu: Cơ sở hoặc khu vực chuyên dụng (như một ụ tàu, bến cảng) nơi tiến hành việc lau chùi sửa chữa phần lòng tàu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le carénage du voilier est nécessaire avant la saison estivale. (Việc lau chùi sửa chữa lòng tàu của chiếc thuyền buồmcần thiết trước mùa hè.)
    • Le bateau est entré au carénage pour une inspection annuelle. (Con tàu đã vào bến sửa chữa để kiểm tra định kỳ hàng năm.)
    • Le carénage comprend le nettoyage de la coque et le changement de l'anode. (Công việc sửa chữa lòng tàu bao gồm việc làm sạch thân tàu thay thế cực âm hi sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành hàng hải chuyên nghiệp, carénage thường được lên lịch định kỳ để đảm bảo tàu thuyền đạt tiêu chuẩn an toàn hiệu suất vận hành.
  • Carénage có thể chỉ một hạng mục dịch vụ cụ thể tại các bến cảng hoặc xưởng đóng tàu.
Biến thể từ liên quan
  • Caréner (động từ): Lau chùi, sửa chữa lòng tàu.
    • Il faut caréner la coque pour enlever les algues. (Cần phải lau chùi lòng tàu để loại bỏ rong rêu.)
  • Cale de carénage (cụm danh từ): Ụ tàu, bến khô nơi tiến hành carénage.
  • Zone de carénage (cụm danh từ): Khu vực dành cho việc sửa chữa lòng tàu.
Từ đồng nghĩa
  • Radoub (danh từ giống đực): Sự sửa chữa tàu (thườngsửa chữa lớn, tổng quát hơn carénage).
Các cụm từ liên quan
  • Mettre un bateau en carénage: Đưa một con tàu vào bến để sửa chữa lòng tàu.
    • Nous devons mettre le bateau en carénage l'année prochaine. (Chúng tôi phải đưa con tàu vào bến sửa chữa vào năm tới.)
  • Travaux de carénage: Các công việc sửa chữa lòng tàu.
    • Les travaux de carénage dureront deux semaines. (Các công việc sửa chữa lòng tàu sẽ kéo dài hai tuần.)
carénage

Un ouvrier nettoie le carénage d'un bateau.

danh từ giống đực
  1. sự lau chùi sửa chữa lòng tàu
  2. bến lau chùi sửa chữa lòng tàu

Từ gần giống