casebook

Adjective
  1. theo như hoặc đặc điểm của một sổ ghi chép những công việc đã giải quyết hay sách giáo khoa; điển hình
Noun
  1. số lưu trữ những bản ghi chép chi tiết về một trường hợp để làm thông tin nguồn cho những công việc về sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

casebook
A law student carefully annotates a thick casebook in the library.