standard

/'stændəd/
danh từ
  1. cờ hiệu, cờ (đen & bóng)
    • to raise the standard of solidarity
      giương ngọn cờ đoàn kết
  2. (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...)
  3. tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
    • standard meter
      mét tiêu chuẩn
  4. trình độ, mức
    • to come up to the standard
      đạt trình độ
    • standard of living
      mức sống
  5. chất lượng trung bình
    • work of an indifferent standard
      công việc chất lượng xoàng
  6. lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một)
  7. bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ)
    • gold standard
      bản vị vàng
  8. chân, cột (đèn)
  9. cây mọc đứng
  10. Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

standard
A standard ruler is used to measure the length of the notebook.