textbook

/'tekstbuk/
Học thuật
Thân thiện
textbook

A student reads a textbook in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sách giáo khoa: Một cuốn sách được biên soạn để sử dụng chính thức trong việc giảng dạy học tập tại các trường học hoặc cơ sở giáo dục, thường trình bày kiến thức cơ bản về một môn học cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Điển hình, chuẩn mực, mẫu mực: Dùng để mô tả một dụ, trường hợp hoặc tình huống rất rõ ràng, điển hình hoàn hảo đến mức có thể được dùng làm mẫu để minh họa hoặc giảng dạy về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Every student needs to buy the biology textbook for this course. (Mọi học sinh đều cần mua sách giáo khoa môn sinh học cho khóa học này.)
    • The history textbook has been updated with new research. (Cuốn sách giáo khoa lịch sử đã được cập nhật với những nghiên cứu mới.)
  • Tính từ:

    • His recovery from the injury was a textbook example of determination. (Sự hồi phục của anh ấy sau chấn thương một dụ điển hình về sự quyết tâm.)
    • The police carried out a textbook arrest, following all procedures correctly. (Cảnh sát đã thực hiện một vụ bắt giữ mẫu mực, tuân thủ đúng mọi quy trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A textbook case/example of something": Một trường hợp/ dụ điển hình, hoàn hảo về một điều đó.
    • The company's failure is a textbook case of poor management. (Sự thất bại của công ty một trường hợp điển hình của việc quản lý kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Coursebook (n): Sách giáo trình (thường dùng cho một khóa học cụ thể, tương tự sách giáo khoa).
  • Manual (n): Sách hướng dẫn, sổ tay (thường về kỹ thuật hoặc thủ tục).
  • Primer (n): Sách nhập môn, sách vỡ lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Coursebook, schoolbook, manual (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Classic, typical, exemplary, model, paradigmatic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "textbook")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "textbook")

textbook

A student reads a textbook in the library.

danh từ
  1. sách giáo khoa ((như) text)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "textbook"