cast-iron

/'kɑ:st'aiən/
tính từ
  1. bằng gang
  2. cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi
    • cast-iron will
      ý chí gang thép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "cast-iron"

cast-iron
A cast-iron skillet sits on a stove with a sizzling steak inside.