iron

/'aiən/
danh từ
  1. sắt
  2. chất sắc (thuốc bổ)
  3. đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
  4. bàn là
  5. ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
    • to be in irons
      bị khoá tay; bị xiềng xích
  6. (từ lóng) súng lục

Idioms

  • to have many irons in the fire
    nhiều việc trong một lúc
  • to strike while the iron is hot
    không để lỡ mất cơ hội
tính từ
  1. bằng sắt
  2. cứng cỏi, sắt đá
  3. nhẫn tâm
ngoại động từ
  1. tra sắt vào; bọc sắt
  2. xiềng xích
  3. (quần áo...)
nội động từ
  1. quần áo

Idioms

  • to iron out
    giải quyết (khó khăn, vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

iron
She uses the iron to press her cotton shirt.