casteless

Học thuật
Thân thiện
casteless

A person who is casteless may feel isolated from the community.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thuộc về đẳng cấp; bị khai trừ khỏi hệ thống đẳng cấp: Mô tả một người không được công nhận hoặc không thuộc về bất kỳ đẳng cấp xã hội nào trong một hệ thống phân tầng xã hội, đặc biệt hệ thống đẳng cấp truyền thốngẤn Độ.
    • Không địa vị xã hội: Chỉ tình trạng không vị trí hoặc địa vị được xã hội công nhận do không thuộc về một đẳng cấp nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In the traditional system, a person who married outside their community could be considered casteless. (Trong hệ thống truyền thống, một người kết hôn bên ngoài cộng đồng của họ có thể bị coi không thuộc đẳng cấp.)
    • The casteless individuals often faced severe social discrimination and economic hardship. (Những cá nhân bị khai trừ khỏi đẳng cấp thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử xã hội khó khăn kinh tế nghiêm trọng.)
    • He felt casteless and rootless in a society rigidly divided by birth. (Anh ấy cảm thấy không địa vị xã hội không gốc rễ trong một xã hội bị chia cắt cứng nhắc bởi dòng dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ casteless thường được sử dụng trong các phân tích xã hội học, nhân chủng học hoặc các bài viết phê bình xã hội để mô tả tình trạng bị loại trừ khỏi cấu trúc xã hội chính thống.
  • có thể mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự thiệt thòi bị tước đoạt quyền lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Outcaste (danh từ/tính từ): người bị đuổi khỏi đẳng cấp; bị khai trừ. Đây từ gần nghĩa nhất, thường được dùng thay thế cho casteless.
  • Dalit (danh từ): Một thuật ngữ được sử dụngẤn Độ để chỉ những người trước đây bị gọi là "tiện dân" hoặc "không thuộc đẳng cấp", nhấn mạnh bản sắc sự phản kháng hơn tình trạng bị loại trừ.
Từ đồng nghĩa
  • Outcaste: Bị khai trừ khỏi đẳng cấp.
  • Socially ostracized: Bị xã hội tẩy chay, loại trừ.
  • Without caste: Không đẳng cấp.
Từ trái nghĩa
  • Caste-bound: Bị ràng buộc bởi đẳng cấp.
  • High-caste: Thuộc đẳng cấp cao.
  • Within the caste system: Nằm trong hệ thống đẳng cấp.
casteless

A person who is casteless may feel isolated from the community.

Adjective
  1. không thuộc về, hoặc đã bị khai trừ ra khỏi đẳng cấp vậy không địa vị trong xã hội

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống