outcaste

/'autkɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
outcaste

The foreigner was treated as an outcaste in the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp: Một người bị trục xuất hoặc loại bỏ khỏi hệ thống đẳng cấp xã hội họ từng thuộc về, thường do vi phạm các quy tắc nghiêm ngặt của đẳng cấp đó.
    • Người không thuộc đẳng cấp nào: Một người không vị trí hoặc địa vị được công nhận trong hệ thống phân tầng xã hội theo đẳng cấp.
  2. Tính từ:

    • Bị khai trừ khỏi đẳng cấp: Mô tả tình trạng của một người đã bị mất địa vị trong hệ thống đẳng cấp.
    • Không thuộc đẳng cấp nào: Mô tả tình trạng không vị trí xã hội trong hệ thống đẳng cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In the traditional system, an outcaste was often forced to live on the outskirts of the village. (Trong hệ thống truyền thống, một người bị khai trừ khỏi đẳng cấp thường bị buộc phải sốngngoại ô làng.)
    • He became an outcaste after marrying outside his caste. (Anh ta trở thành người bị khai trừ khỏi đẳng cấp sau khi kết hôn với người ngoài đẳng cấp của mình.)
  • Tính từ:

    • They lived an outcaste existence, shunned by their former community. (Họ sống một cuộc sống bị khai trừ, bị cộng đồng của họ xa lánh.)
    • The outcaste groups faced severe social discrimination. (Các nhóm người không thuộc đẳng cấp nào phải đối mặt với sự phân biệt đối xử xã hội nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rendered outcaste": bị tuyên bố người bị khai trừ, bị làm cho mất địa vị đẳng cấp.
    • For his actions, he was rendered outcaste by the village council. ( những hành động của mình, anh ta đã bị hội đồng làng tuyên bố người bị khai trừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Outcast (danh từ/tính từ): người bị ruồng bỏ, bị xã hội xa lánh (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong hệ thống đẳng cấp).
    • He felt like an outcast in his new school. (Cậu ấy cảm thấy như một kẻ bị ruồng bỏngôi trường mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pariah (người bị khai trừ, người bị xã hội ruồng bỏ), casteless person (người không đẳng cấp).
  • Tính từ: Casteless (không đẳng cấp), ostracized (bị tẩy chay, bị xa lánh).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "outcaste" nguồn gốc được sử dụng chủ yếu trong bối cảnh xã hội hệ thống đẳng cấp, đặc biệt Nam Á. mang ý nghĩa xã hội lịch sử cụ thể, khác với từ "outcast" thông dụng hơn.
  • Trong tiếng Việt, có thể dùng cụm "người bị khai trừ khỏi đẳng cấp", "người ngoài đẳng cấp" hoặc "người không đẳng cấp" để diễn đạt.
outcaste

The foreigner was treated as an outcaste in the village.

danh từ
  1. người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống