caténaire

tính từ
  1. (Suspension caténaire) (đường sắt) kiểu treo cách đều đường ray (treo dây cáp cung cấp điện cho đầu tàu chạy bằng điện)
  2. (giải phẫu) (thuộc) chuỗi hạch giao cảm
danh từ giống cái
  1. (đường sắt) dây cáp điện treo cách đều đường ray
caténaire
Le train électrique reçoit son énergie de la caténaire.